- du

♦ Phiên âm: (yú, dòu, nb)

♦ Bộ thủ: Huyệt ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.
♦(Động) Đào, khoét.
♦(Động) Chui qua, leo qua. § Thông du .

: yú
1. 穿
2. :“”。


Vừa được xem: 邦交照射堆焊洪峰楚楚培育