Pineapple

- tích

♦ Phiên âm: (jī)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chứa, trữ, gom góp. ◎Như: tích trữ cất giữ, tích hóa trục lợi trữ hàng hóa để kiếm lời. ◇Liêu trai chí dị : Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc , , (Thư si ) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu, chỉ chứa sách đầy nhà.
♦(Động) Chồng chất, đọng. ◎Như: tích lũy chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn, nhật tích nguyệt lũy ngày chồng tháng chất, kéo dài, ứ tích ứ đọng.
♦(Động) Nghẽn tắc, trở ngại không thông. ◇Trang Tử : Thiên đạo vận nhi vô sở tích, cố vạn vật thành , (Thiên đạo ) Đạo trời xoay chuyển mà không bế tắc, cho nên vạn vật sinh thành.
♦(Hình) Lâu ngày, lâu đời. ◎Như: tích niên đã lâu năm, tích oán oán hận lâu ngày, tích tập thói quen lâu ngày.
♦(Danh) Kết quả của phép tính nhân, số nhân được. ◎Như: tích số số nhân được (thí dụ: 5 x 3 = 15, tích số là 15).

: jī
1.
2.
3.


Vừa được xem: 廩生須要打總兒