Pineapple

- chủng, chúng

♦ Phiên âm: (zhǒng, zhòng)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giống, hạt giống. ◎Như: tuyển chủng chọn giống, chủng tử hạt giống.
♦(Danh) Giống người. ◎Như: hoàng chủng giống người da vàng.
♦(Danh) Thứ, loại, hạng. ◎Như: binh chủng loại quân, chủng loại hạng loại.
♦(Danh) Đảm lược, khí cốt. ◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai có gan thì ra đây.
♦(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật. ◎Như: lưỡng chủng nhân hai hạng người, tam chủng hoa sắc ba loại màu hoa, các chủng tình huống các thứ tình huống.
♦Một âm là chúng. (Động) Giồng, trồng, gieo. ◎Như: chúng thụ trồng cây, chủng hoa trồng hoa.
♦(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa). ◎Như: chủng ngưu đậu chủng đậu mùa.

: zhòng
”。


Vừa được xem: 糾集野麻