- bẩm, lẫm

♦ Phiên âm: (bǐng, bǐn, )

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chịu, nhận, thừa thụ. ◎Như: bẩm lệnh nhận lệnh. ◇Tả truyện : Tiên vương sở bẩm ư thiên địa, dĩ vị kì dân dã , (Chiêu Công nhị thập lục niên ).
♦(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên). ◎Như: bẩm cáo thưa trình.
♦(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh. ◎Như: thiên phú dị bẩm trời cho năng khiếu khác thường.
♦Một âm là lẫm. (Danh) Kho lúa. § Thông lẫm . ◇Tân Đường Thư : Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu , (Lí Mật truyện ) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

: bǐng
”。


Vừa được xem: 氧化炉橫結腸樹行子鼫鼠常任樹串兒樱挑花亮閃閃蹺蹊