Pineapple

- sảo, sao

♦ Phiên âm: (shāo, shào)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Phó) Nhỏ, chút. ◎Như: thỉnh sảo hậu xin đợi một chút.
♦(Phó) Hơi, khá, dần dần. ◎Như: đạo lộ sảo viễn đường khá xa, sảo sảo hơi hơi, mã lực sảo phạp sức ngựa hơi yếu.
♦(Danh) Thóc kho.
♦(Danh) Tiền bạc.
♦(Danh) Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.
♦(Danh) Họ Sảo.
♦Một âm là sao. (Danh) Ngọn. ◎Như: thảo sao ngọn cỏ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu , (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shāo

, : shào
稍息


Vừa được xem: 天竺葵塵淺兒大總統總經理