Pineapple

- trình

♦ Phiên âm: (chéng)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Khuôn phép. ◎Như: chương trình , trình thức đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả.
♦(Danh) Kì hạn. ◎Như: định trình hay khóa trình công việc quy định trước phải tuân theo.
♦(Danh) Cung đường, đoạn đường. ◎Như: nhất trình một đoạn đường. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tống ca ca nhất trình, phương khước hồi lai , (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đưa đại ca một quãng đường, rồi sẽ trở lại.
♦(Danh) Con báo. ◇Mộng khê bút đàm : Tần nhân vị báo viết trình Người Tần gọi con báo là trình.
♦(Danh) Họ Trình.
♦(Động) Liệu lường, đo lường, đánh giá. ◇Hán Thư : Vũ Đế kí chiêu anh tuấn, trình kì khí năng , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Vũ đế chiêu vời bậc anh tuấn, xem xét tài năng của họ.
♦(Động) Bảo, nói cho người trên biết.

: chéng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳臭