VN520


              

Phiên âm : chēng, chèn

Hán Việt : xưng, xứng

Bộ thủ : Hòa (禾)

Dị thể :

Số nét : 10

Ngũ hành :

称 chữ có nhiều âm đọc:
一, : (稱)chēng
1. 量轻重: 称量.
2. 叫, 叫做: 自称.称呼.称帝.称臣.称兄道弟.
3. 名号: 名称.简称.称号.称谓.职称.
4. 说: 声称.称快.称病.称便.
5. 赞扬: 称道.称许.称颂.称赞.
6. 举: 称兵.称觞祝寿.
二, : (稱)chèn
适合: 称心.称职.相称.匀称.对称.
三, : (稱)chèng
同“秤”.


Xem tất cả...