Pineapple

- ương

♦ Phiên âm: (yāng)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mạ, mầm lúa. ◎Như: sáp ương cắm mạ. ◇Lỗ Tấn : Thôn ngoại đa thị thủy điền, mãn nhãn thị tân ương đích nộn lục , 滿 (A Q chánh truyện Q) Ngoài làng có nhiều ruộng nước, ngập mắt một màu xanh mướt của mạ non.
♦(Danh) Mầm non của thực vật. ◎Như: thụ ương mầm cây, hoa ương mầm hoa.
♦(Danh) Giống của động vật, con vật mới sinh. ◎Như: ngư ương cá giống, trư ương heo giống.
♦(Danh) Dây, thân của một thực vật. ◎Như: đậu ương dây đậu, qua ương thân cây dưa.
♦(Động) Nuôi giống, chăm bón. ◎Như: ương kỉ khỏa hoa gây giống vài cây hoa, ương nhất bồn ngư ương một bồn cá.

: yāng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 買空倉校長趺坐書牘暗樓子替罪羊廣播