Pineapple

- tô

♦ Phiên âm: (zū, jū)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thuế ruộng. ◎Như: điền tô thuế ruộng.
♦(Danh) Thuế, tiền thu thuế. ◇Sử Kí 史記: Lí Mục vi Triệu tướng cư biên, quân thị chi tô giai tự dụng hưởng sĩ, thưởng tứ quyết ư ngoại, bất tòng trung nhiễu dã , ,  , (Trương Thích Chi truyện ) Lí Mục làm tướng nước Triệu, ở biên thùy, thuế thu ở chợ đều tự dùng để khao quân sĩ, việc tưởng thưởng đều quyết định ở ngoài (không phải theo lệnh trung ương), triều đình không phiền hà can thiệp.
♦(Danh) Tiền thuê, tiền mướn. ◎Như: phòng tô tiền thuê nhà.
♦(Động) Cho thuê. ◎Như: tô ốc cho thuê nhà.
♦(Động) Đi thuê, thuê. ◎Như: tô nhất gian phòng tử thuê một gian nhà, xuất tô xa xe taxi.

: zū
1. 西
2. , , 使
3.
4.


Vừa được xem: 嫡子补绣修理賊喊捉賊拔幟易幟城市居民眾叛親離