Pineapple

- tư

♦ Phiên âm: (sī)

♦ Bộ thủ: Hòa ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với công . ◎Như: đại công vô tư thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch.
♦(Danh) Tài sản, của cải. ◎Như: gia tư tài sản riêng.
♦(Danh) Lời nói, cử chỉ riêng mình. ◇Luận Ngữ : Thối nhi tỉnh kì tư, diệc túc dĩ phát. Hồi dã bất ngu 退, (Vi chánh ) Lui về suy xét nết hạnh của anh ấy, cũng đủ lấy mà phát huy (điều học hỏi). (Nhan) Hồi không phải là ngu.
♦(Danh) Chỉ chồng của chị hoặc em gái (thời xưa). ◇Thi Kinh : Hình Hầu chi di, Đàm công vi tư , (Vệ phong , Thạc nhân ) (Trang Khương) là dì của vua nước Hình, Vua Đàm là anh (em) rể.
♦(Danh) Hàng hóa lậu (phi pháp). ◎Như: tẩu tư buôn lậu, tập tư lùng bắt hàng lậu.
♦(Danh) Bộ phận sinh dục nam nữ. ◇Viên Mai : Nhiên quần liệt tổn, ki lộ kì tư yên , (Y đố ) Áo quần rách nát, để lộ chỗ kín của mình ra
♦(Danh) Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần).
♦(Danh) Áo mặc thường ngày, thường phục.
♦(Hình) Riêng về cá nhân, từng người. ◎Như: tư trạch nhà riêng, tư oán thù oán cá nhân, tư thục trường tư, tư sanh hoạt đời sống riêng tư.
♦(Hình) Nhỏ, bé, mọn.
♦(Hình) Trái luật pháp, lén lút. ◎Như: tư diêm muối lậu, tư xướng gái điếm bất hợp pháp.
♦(Phó) Ngầm, kín đáo, bí mật. ◇Sử Kí 史記: Dữ tư ước nhi khứ (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) (Hai người) cùng bí mật hẹn với nhau rồi chia tay.
♦(Phó) Thiên vị, nghiêng về một bên. ◇Lễ Kí : Thiên vô tư phúc, địa vô tư tái, nhật nguyệt vô tư chiếu , , (Khổng Tử nhàn cư ) Trời không nghiêng về một bên, đất không chở riêng một cái gì, mặt trời mặt trăng không soi sáng cho riêng ai.
♦(Động) Thông gian, thông dâm. ◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất nữ tử lai, duyệt kì mĩ nhi tư chi , (Đổng Sinh ) Thấy một cô gái tới, thích vì nàng đẹp nên tư thông với nàng.
♦(Động) Tiểu tiện.

: sī
1.
2.
3.