- nhựu

♦ Phiên âm: (róu)

♦ Bộ thủ: Nhựu ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Chân thú giẫm trên đất. § Dạng cổ của nhựu .
♦(Động) Giẫm, đạp.

: róu
”。


    沒有相關
Vừa được xem: 多级离心泵鶤雞守財奴干係割雞焉用牛刀首德郡立式离心泵雄辯