- thiện, thiền

♦ Phiên âm: (chán, shàn)

♦ Bộ thủ: Thị ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Quét đất mà tế. § Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện .
♦(Động) § Xem thiện vị .
♦Một âm là thiền. (Danh) Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na (tiếng Phạn "dhyāna"). ◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định , môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông , lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt .
♦(Danh) Phật pháp. § Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền , (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shàn
1. “
2. 。《》:“。”《·》:“。”
3. :“”。《·》:“。”《··》:“。”
, : chán
1. :“”, “”。·》:“。”
2. , 。《·》:“。”
3. , :“”。·》:“。”


Vừa được xem: 遷流大紅大綠騎兵针距殿軍夏日