祿 - lộc

♦ Phiên âm: (lù)

♦ Bộ thủ: Thị ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Phúc, tốt lành. ◎Như: phúc lộc 祿, gia lộc 祿.
♦(Danh) Bổng lộc, lương bổng. ◎Như: vô công bất thụ lộc 祿 không có công lao thì không nhận bổng lộc.
♦(Động) Chết gọi là bất lộc 祿.
♦(Danh) Thiên lộc 祿 tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng.
♦§ Cũng viết là .

祿: lù
”。


Vừa được xem: 祿广廩生