Pineapple

- thần

♦ Phiên âm: (shén, shēn)

♦ Bộ thủ: Thị ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Trời đất sinh ra muôn vật, đấng chủ tể gọi là thần. ◎Như: san thần thần núi, thiên thần thần trời, hải thần thần biển.
♦(Danh) Bậc thánh, không ai lường biết được gọi là thần.
♦(Danh) Bậc hiền thánh sau khi chết, được người ta sùng bái linh hồn, gọi là thần.
♦(Danh) Sức chú ý, khả năng suy tưởng, tâm trí. ◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tri thị Điêu Thuyền, thần hồn phiêu đãng , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố biết chính là Điêu Thuyền, tâm thần mê mẩn.
♦(Hình) Kì lạ, huyền diệu, không phải tầm thường, bất phàm. ◎Như: thần đồng đứa trẻ có tài năng vượt trội, thần cơ diệu toán cơ mưu liệu tính lạ thường. § Ghi chú: thần thông nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông. ◎Như: thiên nhãn thông con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông có thần thông biết hết lòng người khác.

: shén
1. 使
2.
3.
4.
5. 姿
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 廝殺142郎才女貌火铲類比