Pineapple

- xã

♦ Phiên âm: (shè)

♦ Bộ thủ: Thị ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Thần đất (thổ địa). ◎Như: xã tắc , là thần đất, tắc là thần lúa.
♦(Danh) Nơi thờ cúng thần đất. ◎Như: xã tắc nơi thờ cúng thần đất và thần lúa. § Do đó còn có nghĩa là đất nước.
♦(Danh) Ngày tế lễ thần đất. ◎Như: Ngày mậu sau ngày lập xuân năm ngày gọi là ngày xuân xã , ngày mậu sau ngày lập thu năm ngày gọi là ngày thu xã .
♦(Danh) Đơn vị hành chánh. § Ngày xưa cứ mỗi khu 25 nhà là một .
♦(Danh) Đoàn thể, tổ chức sinh hoạt chung, cùng theo đuổi một mục tiêu. ◎Như: kết xã lập hội, thi xã làng thơ, hội thơ, văn xã làng văn, hội văn, thông tấn xã cơ quan thông tin.
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Cúng tế thần đất. ◇Thư Kinh : Nãi xã vu tân ấp (Triệu cáo ) Bèn tế thần đất ở ấp mới.

: shè
1. ,
2.


Vừa được xem: 酥麻宮娥舀子多疑