Pineapple

- thị, kì

♦ Phiên âm: (shì, qī, nbs)

♦ Bộ thủ: Thị ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Dựa theo điềm triệu trên trời, báo cho người ta biết trước những điều dữ lành họa phúc.
♦(Động) Đem sự vật bày rõ cho người khác thấy. ◇Đạo Đức Kinh : Quốc chi lợi khí, bất khả dĩ thị nhân , (Chương 36).
♦(Động) Bảo cho biết, mách bảo, tuyên bố. ◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
♦(Động) Chỉ dạy, giáo đạo. ◇Diêm thiết luận : Phù đạo dân dĩ đức, tắc dân quy hậu, kì dân dĩ lợi, tắc dân tục bạc , , , (Bổn nghị ).
♦(Danh) Mệnh lệnh, bố cáo. ◎Như: cáo thị . ◇Nho lâm ngoại sử : Hí tử môn thỉnh lão da đích thị: Hoàn thị tứ hậu, hoàn thị hồi khứ : , (Đệ ngũ thập hồi).
♦(Danh) Tiếng tôn xưng tờ thư tin tức của nhà người khác đem lại. ◎Như: lai thị kính tất .
♦Một âm là . (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ .

: shì
1. 使
2.


Vừa được xem: 對付汽车大梁板