- ma, má

♦ Phiên âm: (mó, mò)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mài, cọ, xát. ◎Như: ma đao mài dao, thiết tha trác ma mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử). ◇Tuân Tử : Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã , (Đại lược ) Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.
♦(Động) Nghiền. ◎Như: ma tế nghiền nhỏ, ma phấn nghiền bột, ma mặc nghiền mực.
♦(Động) Tiêu diệt, mất đi. ◇Hậu Hán Thư : Bách thế bất ma hĩ (Nam Hung Nô truyện ) Muôn đời chẳng diệt.
♦(Động) Gặp trở ngại, bị giày vò. ◎Như: ma chiết làm cho khốn khổ, giày vò.
♦(Động) Quấy rầy.
♦(Danh) Gian nan, trở ngại. ◎Như: hảo sự đa ma việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.
♦Một âm là . (Danh) Cái cối xay. ◎Như: thạch má cối xay bằng đá.
♦(Động) Xay. ◎Như: má đậu hủ xay đậu phụ.
♦(Động) Quay trở lại (thường dùng cho xe). ◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa , đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.

chữ có nhiều âm đọc:
, : mó
1.
2.
3.
4.
, : mò
1.
2.
3.


Vừa được xem: 乘勝乘務員乘冪乘公交车乘便乘人之危乖違乖覺乖舛