Pineapple

- toái

♦ Phiên âm: (suì)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đập vụn, vỡ. ◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương. ◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.
♦(Hình) Vụn. ◎Như: toái bố vải vụn, toái thạch đá vụn.
♦(Hình) Mỏn mọn, nhỏ nhặt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.
♦(Hình) Lải nhải, lắm lời. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.

: suì
1. 西
2.
3.


Vừa được xem: 嘉言懿行嘉肴嘉耦嘉獎嘉會嘉慶嘉平嘉定嘉來