Pineapple

- tạp

♦ Phiên âm: (zá)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ném, liệng, gieo xuống. ◎Như: tạp thạch đầu ném hòn đá.
♦(Động) Đè, ép. ◎Như: tường tháp liễu, tạp hoại hứa đa đông tây , 西 tường đổ rồi, đè nhiều đồ đạc.
♦(Động) Giã, đâm. ◎Như: tạp toán giã tỏi, tạp khương giã gừng
♦(Động) Làm hư, đập vỡ. ◎Như: bả oa tử tạp liễu làm bể nồi rồi.
♦(Phó) Hỏng, thất bại. ◎Như: diễn tạp liễu trình diễn thất bại rồi.

: zá
1.
2.
3.


Vừa được xem: 因材施教苟合