Pineapple

- phá

♦ Phiên âm: (pò)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại. ◎Như: phá hoại làm hư đổ, phá toái làm vỡ vụn, gia phá nhân vong nhà tan người mất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
♦(Động) Đánh bại. ◎Như: phá trận phá thế trận, phá thành đánh thắng thành.
♦(Động) Bổ ra, bửa ra. ◎Như: phá qua bổ dưa, phá lãng rẽ sóng. § Ghi chú: Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát , nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua .
♦(Động) Giải thích nghĩa văn cho vỡ vạc. ◎Như: phá đề mở đề.
♦(Động) Làm cho minh bạch, làm lộ ra. ◎Như: phá án tra xét ra sự thật của án kiện.
♦(Động) Phí, tiêu hao. ◎Như: phá tài phí của, phá trái vỡ nợ.
♦(Hình) Hư, rách, nát. ◎Như: phá thuyền thuyền hư nát, phá hài giày rách, phá bố vải rách.

: pò
1.
2.
3. 使
4.
5.
6.
7. 穿


Vừa được xem: 山雨欲來風滿樓大量