- châm

♦ Phiên âm: (zhēn)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Chày đá để giặt quần áo. ◇Nguyễn Du : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm , (Thu dạ ) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều. § Quách Tấn dịch thơ: Lạnh sơ đã khổ phần không áo, Đập vải nhà ai rộn bóng chiều.
♦(Danh) Cái thớt. ◎Như: nhục châm thớt cắt thịt.
♦(Danh) § Xem châm chất .

: zhēn
1. , 西
2.


Vừa được xem: 維管束累世馳譽蜂窩煤觀感