Pineapple

- thạch, đạn

♦ Phiên âm: (shí, dàn)

♦ Bộ thủ: Thạch ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Đá. ◎Như: hoa cương thạch đá hoa cương.
♦(Danh) Bia, mốc. ◎Như: kim thạch chi học môn khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc. ◇Sử Kí 史記: Nãi toại thượng Thái Sơn, lập thạch , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Rồi lên núi Thái Sơn dựng bia đá.
♦(Danh) Kim đá, để tiêm vào người chữa bệnh. ◇Chiến quốc sách : Biển Thước nộ nhi đầu kì thạch (Tần sách nhị ) Biển Thước giận, ném kim đá xuống.
♦(Danh) Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.
♦(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một thạch. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một thạch. § Cũng đọc là đạn.
♦(Danh) Họ Thạch.
♦(Hình) Không dùng được, chai, vô dụng. ◎Như: thạch điền ruộng không cầy cấy được, thạch nữ con gái không sinh đẻ được.
♦(Động) Bắn đá.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shí
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。
, : dàn


Vừa được xem: 本位白鏹海防市頷聯