- kiểu

♦ Phiên âm: (jiǎo, jiāo)

♦ Bộ thủ: Thỉ ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Uốn nắn cho thẳng. ◇Hán Thư : Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền , (Nghiêm An truyện ) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.
♦(Động) Sửa chữa. ◎Như: kiểu chính sửa cho đúng lại. ◇Hán Thư : Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi? , (...) (Thành đế kỉ ) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?
♦(Động) Làm giả, làm ra vẻ, giả trá. ◇Sử Kí 史記: Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.
♦(Động) Ngẩng lên, giương cao, cất lên. § Thông kiểu . ◇Đào Uyên Minh : Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan , (Quy khứ lai từ ) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.
♦(Động) Làm ngược lại, làm nghịch.
♦(Hình) Khỏe mạnh, mạnh mẽ.
♦(Danh) Họ Kiểu.

: jiáo
”。


Vừa được xem: 白地旅費坍塌題办理执照人