- măng, mộng

♦ Phiên âm: (méng, mèng)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Mờ (mắt nhìn không rõ).
♦(Hình) Tối tăm (thiếu ánh sáng). ◎Như: măng măng mờ mịt.
♦(Hình) Ngu muội.
♦(Hình) Hồ đồ, mê mờ không rõ. § Xem măng đổng .
♦(Hình) Thẹn, xấu hổ. ◇Tả Tư : Hữu điến măng dong (Ngụy đô phú ) Có vẻ thẹn thùng e lệ.
♦(Hình) Buồn bực, ưu muộn. ◇Tả truyện : Bất dữ ư hội, diệc vô măng yên , (Tương Công thập tứ niên ) Không cùng gặp mặt, cũng chẳng buồn bực gì.
♦Một âm là mộng. § Thông mộng .

chữ có nhiều âm đọc:
, : méng

, : měng
”。


    沒有相關
Vừa được xem: 荼蘼市儈蒙特赛拉特岛荷包坦克鸿撞凍