Pineapple

- nhãn

♦ Phiên âm: (yǎn, wěn)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thả khan dục tận hoa kinh nhãn (Khúc Giang ) Hãy nhìn những đóa hoa sắp tàn rụng hết đương qua mắt.
♦(Danh) Hốc, lỗ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô nương bất tri đạo, tuy nhiên một hữu thương dăng văn tử, thùy tri hữu nhất chủng tiểu trùng tử, tòng giá sa nhãn lí toản tiến lai, nhân dã khán bất kiến, chỉ thụy trứ liễu, giảo nhất khẩu, tựu tượng mã nghĩ đinh đích , , , , , , , (Đệ tam thập lục hồi) Cô nương chưa biết, dù không có ruồi (nhặng) muỗi, ai biết có một loại trùng nhỏ, theo lỗ màn chui vào, người ta không thấy, ngủ rồi bị cắn một cái, giống như bị kiến (càng) đốt vậy.
♦(Danh) Yếu điểm, phần chính yếu. ◎Như: pháp nhãn tàng chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.
♦(Danh) Chỗ không có quân cờ, trong phép đánh cờ, gọi là nhãn .
♦(Danh) Lượng từ: lượt xem, cái nhìn.

: yǎn
1.
2.
3. 窿
4.
5.
6.
7.
8.


Vừa được xem: 拘禁囉唆隴劇嚏噴鱼雷粘連庙龟