Pineapple

- chân

♦ Phiên âm: (zhēn)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Thật, không phải giả. ◎Như: chân diện mục mặt mày thật, chân nhân chân sự nhân vật và sự việc có thật (không phải hư cấu).
♦(Hình) Thành thật, thật thà. ◎Như: chân tâm thành ý lòng thành ý thật.
♦(Phó) Thật là, quả là, đúng là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân chánh kì quái đích sự, khiếu nhân ý tưởng bất đáo! , (Đệ lục thập thất hồi) Thật là kì quặc không ai ngờ đến!
♦(Danh) Người đắc đạo thành tiên (theo đạo gia). ◎Như: chân nhân .
♦(Danh) Bổn tính, tính tự nhiên. ◎Như: thiên chân bổn tính tự nhiên.
♦(Danh) Hình tượng giống thật. ◎Như: tả chân vẽ truyền thần, miêu tả đúng như thật.
♦(Danh) Chức quan thật thụ. ◇Hán Thư : Lại tại vị nhị bách thạch dĩ thượng, nhất thiết mãn trật như chân , 滿 (Bình đế kỉ ) Cấp lại tại vị (lãnh bổng lộc) hai trăm thạch trở lên, tất cả được mãn trật như chức quan thật thụ.
♦(Danh) Lối viết chữ Hán rõ ràng từng nét.
♦(Danh) Họ Chân.
♦Cũng viết là chân .

: zhēn
1. ”, “
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 邮政储蓄银行促進耐火材料供应商专区修羅菜系計算機史記