Pineapple

- tỉnh, tiển

♦ Phiên âm: (shěng, xiǎn)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Xem xét, kiểm điểm. ◇Luận Ngữ : Nội tỉnh bất cứu (Nhan Uyên ) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).
♦(Động) Thăm hầu. ◎Như: thần hôn định tỉnh sớm tối thăm hầu.
♦(Động) Hiểu, lĩnh ngộ. ◇Sử Kí 史記: Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.
♦(Động) Khảo giáo. ◇Lễ Kí : Nhật tỉnh nguyệt thí (Trung Dung ) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.
♦(Động) Dè sẻn, tiết kiệm. ◎Như: tỉnh kiệm tằn tiện.
♦(Động) Giảm bớt. ◎Như: tỉnh sự giảm bớt sự phiền toái. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
♦(Động) Khỏi phải, không cần. ◇Mạnh Hán Khanh : Tỉnh phiền não, mạc thương hoài , (Ma hợp la , Tiết tử ) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.
♦(Danh) Một cơ cấu hành chánh thời xưa. ◎Như: trung thư tỉnh sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh. ◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.
♦(Danh) Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện. ◎Như: Quảng Đông tỉnh tỉnh Quảng Đông.
♦(Danh) Cung cấm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự , (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).
♦Một âm là tiển. § Thông tiển .

chữ có nhiều âm đọc:
, : shěng
1.
2.
3.
4.
5.
, : xǐng
1.
2.
3. ,


Vừa được xem: 共產興高采烈