Pineapple

- phán

♦ Phiên âm: (pàn, fén)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh. ◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
♦(Động) Trông, nhìn. ◎Như: tả cố hữu phán trông trước nhìn sau.
♦(Động) Mong ngóng, trông chờ, hi vọng. ◎Như: phán vọng trông mong.
♦(Động) Chiếu cố, quan tâm. ◇Tống Thư : Đồng bị xỉ phán (Tạ Hối truyện ) Cùng được đoái hoài dùng tới.

: pàn
1.
2.
3.


Vừa được xem: 藏身屯墾閨閫