Pineapple

- trực, trị

♦ Phiên âm: (zhí)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Thẳng. ◎Như: trực tuyến đường thẳng.
♦(Hình) Thẳng thắn. ◎Như: trực tính tử người thẳng tính.
♦(Hình) Không tư riêng, không thiên lệch. ◎Như: chính trực ngay thẳng.
♦(Hình) Thẳng đờ, mỏi đờ. ◎Như: lưỡng nhãn phát trực hai mắt đờ đẫn, song thối cương trực hai đùi cứng đờ.
♦(Động) Uốn thẳng, làm cho thẳng. ◎Như: trực khởi yêu lai ưỡn thẳng lưng lên.
♦(Động) Hầu (để trực tiếp sai bảo). ◇Kim sử : Nhật nhị nhân trực, bị cố vấn , (Ai Tông bổn kỉ thượng ) Mỗi ngày có hai người hầu trực, để sẵn sàng khi cần hỏi đến.
♦(Động) Giá trị. § Cũng đọc là trị. Thông trị . ◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim (Xuân dạ thi ) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.
♦(Phó) Thẳng tới. ◎Như: trực tiếp liên hệ thẳng, không qua trung gian.
♦(Phó) Chỉ, bất quá. ◇Mạnh Tử 孟子: Trực bất bách bộ nhĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Chẳng qua trăm bước vậy.
♦(Phó) Ngay, chính nên. ◇Đỗ Thu Nương : Hoa khai kham chiết trực tu chiết (Kim lũ y ) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay.
♦(Phó) Một mạch, cứ, mãi. ◎Như: nhất trực tẩu đi một mạch, trực khốc khóc mãi.
♦(Phó) Thực là. ◇Trang Tử : Thị trực dụng quản khuy thiên (Thu thủy ) Thực là lấy ống dòm trời.
♦(Phó) Cố ý. ◇Sử Kí 史記: Trực trụy kì lí di hạ (Lưu Hầu thế gia) Cố ý làm rơi giày dưới cầu.
♦(Liên) Dù, mặc dù. ◇Đỗ Mục : Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung , (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối ) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.
♦(Danh) Lẽ thẳng, lí lẽ đúng đắn. ◎Như: đắc trực được lẽ ngay, được tỏ nỗi oan.
♦(Danh) Họ Trực.

: zhí
1. 线
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 宮娥舀子多疑大旱望雲霓