- hu

♦ Phiên âm: (xū)

♦ Bộ thủ: Mục ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Trợn mắt, giương mắt. ◇Cao Bá Quát : Mang mang thân thế độc hu hành (Du Đằng giang ) Thân thế mờ mịt một mình trợn mắt cau mày.
♦(Hình) Lo buồn, ưu sầu. ◇Thi Kinh : Ngã bất kiến hề, Vân hà hu hĩ , (Tiểu nhã , Đô nhân sĩ ) Ta không thấy nữa, Sao khỏi ưu sầu.
♦(Hình) To, lớn. § Thông hu
♦(Danh) Họ Hu.

: xū


Vừa được xem: 多级离心泵干係割雞焉用牛刀守財奴鶤雞行李传送带