- hạp

♦ Phiên âm: (hé, kě)

♦ Bộ thủ: Mãnh ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Phó) Biểu thị nghi vấn: sao? ◇Tô Thức : Hoa khai tửu mĩ hạp ngôn quy? (Nhâm dần , hữu hoài Tử Do ) Hoa nở rượu ngon, sao nói đi về?
♦(Phó) Biểu thị phản vấn: sao chẳng? ◇Luận Ngữ : Hạp các ngôn nhĩ chí? (Công Dã Tràng ) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?
♦(Động) Họp, hợp. ◇Dịch Kinh : Vật nghi, bằng hạp trâm , (Dự quái ) Đừng nghi ngờ, các bạn bè sẽ mau lại họp đông.
♦(Danh) Họ Hạp.

: hé
1. :“?”
2. :“”。
3.


    沒有相關
Vừa được xem: 籠罩籠嘴計較