Pineapple

- ích

♦ Phiên âm: (yì)

♦ Bộ thủ: Mãnh ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Thêm lên, tăng gia. ◇Liêu trai chí dị : Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi , (Phiên Phiên ) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
♦(Động) Giúp. ◎Như: trợ ích giúp đỡ.
♦(Hình) Giàu có.
♦(Hình) Có lợi. ◎Như: ích hữu bạn có ích cho ta.
♦(Phó) Càng. ◇Mạnh Tử 孟子: Như thủy ích thâm (Lương Huệ Vương hạ ) Như nước càng sâu.
♦(Danh) Châu Ích (tên đất).
♦(Danh) Họ Ích.

: yì
1. 寿
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 距離本態舊約全書家君细锉