- trứu

♦ Phiên âm: (zhòu, zhōu)

♦ Bộ thủ: Bì ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Nếp nhăn trên mặt. ◎Như: mãn kiểm trứu văn 滿 mặt đầy nếp nhăn. ◇Lí Hạ : Mạc đạo thiều hoa trấn trường tại, Phát bạch diện trứu chuyên tương đãi , (Trào thiếu niên ) Chớ bảo rằng tuổi xuân ở lại lâu dài, Sẽ chỉ còn tóc trắng nếp nhăn trên mặt mà thôi.
♦(Danh) Ngấn, vết nhăn, nếp nhàu. ◎Như: trứu điệp áo có nếp nhàu.
♦(Động) Cau, nhíu. ◎Như: trứu mi cau mày. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến tha trứu nhất hồi mi, hựu tự kỉ hàm tiếu nhất hồi , (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ thấy cô ta lúc cau mày, lúc lại mỉm cười một mình.

: zhòu
xem “”。


Vừa được xem: 垛堞娥眉車駕铝锅陣線靛頦兒擠眉弄目眉花眼笑