Pineapple

- bì

♦ Phiên âm: (pí)

♦ Bộ thủ: Bì ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Da, vỏ (của động vật và thực vật). ◎Như: thú bì da thú, bì khai nhục trán rách da tróc thịt, thụ bì vỏ cây. ◇Nguyễn Du : Mao ám bì can sấu bất câm (Thành hạ khí mã ) Lông nám da khô gầy không thể tả.
♦(Danh) Bề ngoài. ◎Như: bì tướng bề ngoài, biểu diện, ngoại mạo.
♦(Danh) Vật gì rất mỏng, màng. ◎Như: thiết bì lớp bọc sắt, phấn bì màng bột (bánh đa, ...), đậu hủ bì màng đậu phụ.
♦(Danh) Bao, bìa. ◎Như: phong bì bao thư, bao bìa, thư bì bìa sách.
♦(Danh) Họ .
♦(Hình) Làm bằng da. ◎Như: bì hài giày da, bì tương hòm da (valise bằng da).
♦(Hình) Lì lợm, trơ tráo. ◎Như: kiểm tu bì mặt mày trơ tráo.
♦(Hình) Ỉu, xìu. ◎Như: hoa sanh hữu điểm bì đậu phụng hơi ỉu, bính can bì nhuyễn liễu bánh mềm xìu.
♦(Hình) Dẻo dai, có tinh co dãn. ◎Như: bì cầu bóng chuyền (đánh rất nẩy).
♦(Hình) Nghịch ngợm. ◎Như: giá hài tử hảo bì thằng bé này nghịch ngợm lắm.

: pí
1.
2.
3. 西
4.
5. 西
6.
7.
8.
9. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 葫芦