Pineapple

- bách, bá, mạch

♦ Phiên âm: (bǎi, bó, nbsp)

♦ Bộ thủ: Bạch ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử : Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
♦(Danh) Họ Bách.
♦(Hình) Nhiều. ◎Như: bách tính trăm họ, dân chúng.
♦(Hình) Gấp trăm lần.
♦§ Có khi đọc là .
♦Một âm là mạch. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện : Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch , (Hi Công nhị thập bát niên ) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.

: bǎi
1. 穿
2.


Vừa được xem: 先河齿绿姐丈记号齿