- si

♦ Phiên âm: (chī)

♦ Bộ thủ: Nạch ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Ngu đần, ngớ ngẩn. ◎Như: ngu si dốt nát ngớ ngẩn.
♦(Hình) Mê mẩn, say đắm. ◎Như: si tâm lòng say đắm, si tình tình cảm luyến ái đắm say.
♦(Danh) Người say mê, say đắm một thứ gì. ◎Như: tửu si người nghiện rượu, tình si người si tình, thư si người mê sách.

: chī
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 土籍