Pineapple

- thống

♦ Phiên âm: (tòng)

♦ Bộ thủ: Nạch ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đau, nhức, tức. ◎Như: nha thống răng đau, đầu thống đầu nhức.
♦(Động) Đau thương, đau xót, bi thương. ◎Như: thống khổ đau khổ, bi thống buồn thương. ◇Sử Kí 史記: Quả nhân tư niệm tiên quân chi ý, thường thống ư tâm , (Tần bổn kỉ ).
♦(Động) Thương xót, thương tiếc, liên ái. ◇Liêu trai chí dị : Đường hạ tương ngộ, điến nhiên hàm thế, tự hữu thống tích chi từ, nhi vị khả ngôn dã , , , (Yên Chi ) Ở dưới công đường gặp nhau, ngại ngùng rớm lệ, tựa hồ muốn tỏ lời thương tiếc mà không nói ra được.
♦(Động) Ghét, giận. ◇Sử Kí 史記: Tần phụ huynh oán thử tam nhân, thống nhập cốt tủy , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các bậc cha anh nước Tần oán hận ba người này, thù ghét đến tận xương tủy.
♦(Phó) Hết sức, quá lắm, thỏa thích, triệt để. ◎Như: thống ẩm uống quá, uống thỏa thích. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tụ hương trung dũng sĩ, đắc tam bách dư nhân, tựu đào viên trung thống ẩm nhất túy , , (Đệ nhất hồi ) Tụ họp dũng sĩ trong làng, được hơn ba trăm người, cùng đến vườn đào uống một bữa rượu thỏa thích.

: tòng
1. ,
2.
3.


Vừa được xem: 邦交照射堆焊洪峰楚楚培育潮呼呼