Pineapple

- ngân

♦ Phiên âm: (hén, gèn)

♦ Bộ thủ: Nạch ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sẹo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tôn Quyền thủ chỉ kì ngân, nhất nhất vấn chi, Chu Thái cụ ngôn chiến đấu bị thương chi trạng , , (Đệ lục thập bát hồi) Tôn Quyền trỏ tay vào những vết sẹo, hỏi từng chỗ một, Chu Thái thuật lại đủ hết đánh nhau bị thương ra sao.
♦(Danh) Vết, ngấn. ◎Như: mặc ngân vết mực. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?

: hén


Vừa được xem: 團粒暖簾籽粒乙種粒子垂簾