- bì

♦ Phiên âm: (pí)

♦ Bộ thủ: Nạch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Mỏi mệt. ◎Như: cân bì lực tận gân cốt mệt nhoài. ◇Pháp Hoa Kinh : Thế tôn an lạc, Thiểu bệnh thiểu não, Giáo hóa chúng sanh, Đắc vô bì quyện , , (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ ) Đức Thế Tôn được an vui, Ít bệnh ít phiền não, (để) Giáo hóa chúng sinh, (mà) Được khỏi mệt nhọc.
♦(Hình) Già yếu, suy nhược. ◇Quản Tử : Cố sử thiên hạ chư hầu dĩ bì mã khuyển dương vi tệ 使 (Tiểu Khuông ) Cho nên khiến chư hầu thiên hạ lấy ngựa già yếu, chó, cừu làm tiền.
♦(Hình) Sụt giá, thị trường ế ẩm, yếu kém.
♦(Động) Làm cho nhọc nhằn, lao lụy. ◇Tả truyện : Nhi bì dân chi sính (Thành Công thập lục niên ) Mà mặc tình làm dân khổ nhọc.
♦(Động) Chán nản, chán ngán, cảm thấy mệt mỏi. ◎Như: lạc thử bất bì vui thích làm gì thì không thấy chán nản mệt mỏi.

: pí
1.
2.


Vừa được xem: 唇