Pineapple

- nghi

♦ Phiên âm: (yí, nǐ, nbs)

♦ Bộ thủ: Sơ ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mê hoặc, không minh bạch. ◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
♦(Động) Ngờ, không tin. ◇Chiến quốc sách : Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi , 使 (Yên sách tam ) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
♦(Động) Do dự, không quyết. ◎Như: trì nghi do dự, phân vân. ◇Đào Uyên Minh : Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi , (Quy khứ lai từ ) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
♦(Động) Lạ, lấy làm lạ. ◇Đào Uyên Minh : Nghi ngã dữ thì quai (Ẩm tửu ) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
♦(Động) Sợ. ◇Lễ Kí : Giai vi nghi tử (Tạp kí hạ ) Đều là sợ chết.
♦(Phó) Tựa như, giống như, phảng phất. ◇Lí Bạch 李白: Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên , (Vọng Lô san bộc bố thủy ) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.
♦Cùng nghĩa với nghĩ .
♦Cùng nghĩa với ngưng .

chữ có nhiều âm đọc:
, : yí
1. 怀
2.
, : nǐ
1.
2. ”,


Vừa được xem: 籠嘴計較燈籠囚籠