- họa, hoạch

♦ Phiên âm: (huà)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Vẽ. ◎Như: họa nhất phúc phong cảnh vẽ một bức tranh phong cảnh.
♦(Danh) Bức tranh vẽ. ◎Như: san thủy họa tranh sơn thủy. ◇Tô Thức : Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt , (Niệm nô kiều , Đại giang đông khứ từ ) Non sông như tranh vẽ, bao nhiêu hào kiệt một thời.
♦Một âm là hoạch. (Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi. ◎Như: phân cương hoạch giới vạch chia bờ cõi.
♦(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ. ◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch , , (Ung dã ) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
♦(Động) Trù tính. § Thông hoạch . ◎Như: mưu hoạch mưu tính.
♦(Danh) Nét (trong chữ Hán). ◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch chữ có tám nét.
♦(Danh) Họ Hoạch.
♦(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn. ◎Như: chỉnh tề hoạch nhất chỉnh tề ngay ngắn.

: ()huà
1. , 。《》:“。”《》:“。”
2. , ”。《》:“。”》:“。”
3. :“。”《》:“。”
4. , :“”, “”。
5. 。《》:“。”
6. , :“”, “”。》:“。”
7. :“。”
8. (Danh từ) Họ。
9. , :“”。


Vừa được xem: 圆头锁眼机蒲月雞尾酒