Pineapple

- lược

♦ Phiên âm: (luè)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Mưu sách, kế hoạch. ◎Như: thao lược kế hoạch, binh pháp, phương lược cách thứ, kế hoạch (xưa chỉ sách chép về võ công).
♦(Danh) Đại cương, trọng điểm, nét chính. ◎Như: yếu lược tóm tắt những điểm chính.
♦(Danh) Cương giới, địa vực. ◇Tả truyện : Đông tận Quắc lược (Hi Công thập ngũ niên ) Phía đông đến tận cương giới nước Quắc.
♦(Danh) Đạo. ◇Tả truyện : Ngô tử dục phục Văn Vũ chi lược (Định Công tứ niên ) Ngài muốn khôi phục đạo của vua Văn vua Vũ.
♦(Danh) Con đường. § Dùng như chữ lộ .
♦(Danh) Họ Lược.
♦(Động) Cai trị, quản lí. ◎Như: kinh lược kinh doanh sửa trị. ◇Tả truyện : Thiên tử kinh lược (Chiêu Công thất niên ) Thiên tử cai trị.
♦(Động) Tuần hành, tuần tra. ◇Tả truyện : Ngô tương lược địa yên (Ẩn Công ngũ niên ) Ta sắp đi tuần hành biên giới đấy.
♦(Động) Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.
♦(Động) Cướp, chiếm. § Thông lược . ◇Hoài Nam Tử : Công thành lược địa (Binh lược ) Đánh thành chiếm đất.
♦(Động) Bỏ bớt, giảm bớt. ◎Như: tiết lược nhặt qua từng đoạn, tỉnh lược giản hóa.
♦(Phó) Qua loa, đại khái. ◇Tư Mã Thiên : Thư bất năng tất ý, lược trần cố lậu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Thư không thể nói hết ý, chỉ trình bày qua lời lẽ quê mùa.
♦(Phó) Hơi, một chút. ◎Như: lược đồng hơi giống, lược tự hao hao tựa.
♦(Hình) Giản yếu. ◎Như: lược biểu bảng tóm tắt, lược đồ bản đồ sơ lược.
♦(Hình) Sắc bén, tốt.

: l


Vừa được xem: 踢皮球酌奪