Pineapple

- giới

♦ Phiên âm: (jiè)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mốc, ranh, mức. ◎Như: địa giới , biên giới , cương giới , quốc giới . ◇Hậu Hán thư : Xa kiệm chi trung, dĩ lễ vi giới , Trong việc xa xỉ hay tiết kiệm, dùng lễ làm mốc.
♦(Danh) Cảnh, cõi. ◎Như: tiên giới cõi tiên, hạ giới cõi đời, ngoại giới cõi ngoài. ◇Pháp Hoa Kinh : Kiến ư tam thiên đại thiên thế giới, nội ngoại sở hữu san lâm hà hải, hạ chí A-tì địa ngục, thượng chí Hữu Đính, diệc kiến kì trung nhất thiết chúng sanh, cập nghiệp nhân duyên, quả báo sanh xứ, tất kiến tất tri , , , , , , , (Pháp sư công đức ) Thấy cõi đời tam thiên đại thiên, trong ngoài có núi rừng sông biển, dưới đến địa ngục A-tì, trên đến trời Hữu Đính, cũng thấy tất cả chúng sinh trong đó, nhân duyên của nghiệp, chỗ sinh ra của quả báo, thảy đều thấy biết.
♦(Danh) Ngành, phạm vi (phân chia theo đặc tính về chức nghiệp, hoạt động, v.v.). ◎Như: chánh giới giới chính trị, thương giới ngành buôn, khoa học giới phạm vi khoa học.
♦(Danh) Loài, loại (trong thiên nhiên). ◎Như: động vật giới loài động vật, thực vật giới loài cây cỏ.
♦(Danh) Cảnh ngộ. § Ghi chú: Nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi: (1) dục giới cõi dục, (2) sắc giới cõi sắc, (3) vô sắc giới cõi không có sắc.
♦(Động) Tiếp giáp. ◇Chiến quốc sách : Tam quốc chi dữ Tần nhưỡng giới nhi hoạn cấp (Tần sách nhất ) Ba nước giáp giới với đất Tần nên rất lo sợ.
♦(Động) Ngăn cách. ◇Tôn Xước : Bộc bố phi lưu dĩ giới đạo (Du Thiên Thai san phú ) Dòng thác tuôn chảy làm đường ngăn cách.
♦(Động) Li gián. ◇Hán Thư : Phạm Thư giới Kính Dương (Dương Hùng truyện hạ ) Phạm Thư li gián Kính Dương

: jiè
1. 线
2.
3.
4. , ,
5. ”。“”。


Vừa được xem: 半夏種子同惡相濟