Pineapple

- nam

♦ Phiên âm: (nán)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Đàn ông. § Đối lại với nữ . ◇Lễ Kí : Nam hữu phận, nữ hữu quy , (Lễ vận ).
♦(Danh) Con trai. ◎Như: trưởng nam con trai trưởng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử , (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.
♦(Danh) Con trai đối với cha mẹ tự xưng là nam.
♦(Danh) Tước Nam, một trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam .
♦(Danh) Họ Nam.

: nán
1.
2.
3.


Vừa được xem: 三身孟子