- thân

♦ Phiên âm: (shēn)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Trình bày, bày tỏ, thuật lại. ◎Như: thân lí bày tỏ lí do để kêu oan. ◇Khuất Nguyên : Đạo trác viễn nhi nhật vong hề, nguyện tự thân nhi bất đắc , (Cửu chương , Trừu tư ) Đạo cao xa mà ngày một mất đi hề, mong tự bày tỏ song không được.
♦(Động) Duỗi. § Thông thân . ◇Diêm thiết luận : Nãi an đắc cổ khẩu thiệt, thân nhan mi, dự tiền luận nghị thị phi quốc gia chi sự dã , , (Lợi nghị ) Mà còn được khua miệng lưỡi, duỗi mặt mày, tham dự vào việc quốc gia luận bàn phải trái.
♦(Danh) Chi Thân, một chi trong mười hai địa chi.
♦(Danh) Giờ Thân, từ ba giờ đến năm giờ chiều.
♦(Danh) Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
♦(Danh) Họ Thân.
♦(Phó) Lại. ◎Như: thân thuyết nói lại lần nữa.

: shēn
1.
2.
3.
4. :“”。
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 照辦電視九斤黃雞憑空靜安居樂業