Pineapple

- điền

♦ Phiên âm: (tián)

♦ Bộ thủ: Điền ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Ruộng. ◎Như: điền địa ruộng đất, ruộng nương, qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan , ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).
♦(Danh) Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên). ◎Như: môi điền mỏ than, diêm điền mỏ muối.
♦(Danh) Trống lớn.
♦(Danh) Họ Điền.
♦(Động) Làm ruộng, canh tác, trồng trọt. § Thông điền . ◇Hán Thư : Lệnh dân đắc điền chi (Cao đế kỉ thượng ) Khiến dân được trồng trọt.
♦(Động) Đi săn. § Thông điền . ◎Như: điền liệp săn bắn.

: tián
1.
2.
3. ”,
4. ”,
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 簪子猛將代表團