Pineapple

- phủ

♦ Phiên âm: (fǔ, pù, )

♦ Bộ thủ: Dụng ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Tiếng gọi tôn đàn ông (mĩ xưng). ◎Như: đức Khổng Tử gọi là Ni phủ .
♦(Danh) § Xem thai phủ .
♦(Phó) Vừa mới. ◎Như: phủ nhập môn vừa bước vào cửa. ◇Liêu trai chí dị : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng , 便 (Phiên Phiên ) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy.

: fǔ
1.
2.
3. :“”。
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 珠簾眼簾