Pineapple

- dụng

♦ Phiên âm: (yòng)

♦ Bộ thủ: Dụng ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Công hiệu, hiệu quả. ◎Như: công dụng công hiệu, hiệu năng, tác dụng hiệu quả, ảnh hưởng. ◇Luận Ngữ : Lễ chi dụng, hòa vi quý , (Học nhi ) Công dụng của lễ nghi, "hòa" là quý.
♦(Danh) Tiền tài, của cải. ◎Như: quốc dụng tài chánh của nhà nước.
♦(Danh) Đồ dùng. ◎Như: khí dụng vật dụng, nông dụng đồ dùng của nhà nông.
♦(Danh) Họ Dụng.
♦(Động) Dùng, sai khiến. ◎Như: nhâm dụng dùng, giao nhiệm vụ. ◇Luận Ngữ : Như hữu dụng ngã giả, ngô kì vi Đông Chu hồ , (Dương Hóa ) Nếu dùng ta, thì ta sẽ chấn hưng đạo nhà Đông Chu.
♦(Động) Làm, thi hành. ◎Như: vận dụng cố làm cho được, ứng dụng đem dùng thực sự.
♦(Động) Ăn, uống. ◎Như: dụng xan dùng cơm, dụng trà dùng trà.
♦(Phó) Cần. ◎Như: bất dụng cấp không cần phải vội. ◇Lí Bạch 李白: Sanh bất dụng phong vạn hộ hầu, Đãn nguyện nhất thức Hàn Kinh Châu , (Dữ Hàn Kinh Châu thư ) Không cần được phong vạn hộ hầu, Chỉ mong được biết Hàn Kinh Châu.
♦(Liên) Đem, lấy. Cũng như . ◎Như: dụng thủ mông trụ nhãn tình lấy tay bịt mắt.
♦(Giới) Vì, do, nhờ. Tương đương với: nhân , nhân vi . ◎Như: dụng tâm , dụng lực . ◇Sử Kí 史記: Dụng tài tự vệ, bất kiến xâm phạm , (Hóa thực liệt truyện ) Nhờ tài sản mà bảo vệ mình, không bị xâm phạm.

: yòng
1. 使使
2. 使
3.
4.
5. 使
6.
7.


Vừa được xem: 丹青雙曲線金鑾殿琼阜县