Pineapple

- sanh, sinh

♦ Phiên âm: (shēng)

♦ Bộ thủ: Sinh ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Ra đời, nẩy nở, lớn lên. ◇Thi Kinh : Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương ˙, (Đại nhã , Quyển a ) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia.
♦(Động) Đẻ ra, nuôi sống. ◎Như: sanh tử đẻ con. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Toại lệnh thiên hạ phụ mẫu tâm, Bất trọng sanh nam trọng sanh nữ , (Trường hận ca ) Làm cho lòng các bậc cha mẹ trong thiên hạ, (Không coi trọng) không ham đẻ con trai nữa, mà coi trọng sự sinh con gái.
♦(Động) Làm ra, gây ra, sản xuất. ◎Như: sanh bệnh phát bệnh, sanh sự gây thêm chuyện, sanh lợi sinh lời.
♦(Động) Sống còn. ◎Như: sanh tồn sống còn, sinh hoạt sinh sống.
♦(Động) Chế tạo, sáng chế. ◎Như: sanh xuất tân hoa dạng chế tạo ra được một dạng hoa mới.
♦(Danh) Sự sống, đời sống. ◇Luận Ngữ : Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên , (Nhan Uyên ) (Sự) sống chết có số, phú quý do trời.
♦(Danh) Lượng từ: đời, kiếp. ◎Như: tam sanh nhân duyên 三生 nhân duyên ba đời, nhất sanh nhất thế suốt một đời.
♦(Danh) Mạng sống. ◎Như: sát sinh giết mạng sống, táng sinh mất mạng.
♦(Danh) Chỉ chung vật có sống. ◎Như: chúng sanh , quần sanh .
♦(Danh) Nghề để kiếm sống, việc làm để kiếm sống. ◎Như: mưu sanh nghề kiếm sống, vô dĩ vi sanh không có gì làm sinh kế.
♦(Danh) Người có học, học giả. ◎Như: nho sanh học giả.
♦(Danh) Học trò, người đi học. ◎Như: môn sanh đệ tử, học sanh học trò.
♦(Danh) Vai trong trong hí kịch. ◎Như: tiểu sanh vai kép, lão sanh vai ông già, vũ sanh vai võ.
♦(Danh) Họ Sinh.
♦(Hình) Còn sống, chưa chín (nói về trái cây). ◎Như: sanh qua dưa xanh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu sanh thục ngưu nhục, phì nga, nộn kê , , (Đệ thập nhất hồi) Có thịt bò chín và tái, ngỗng béo, gà non.
♦(Hình) Còn sống, chưa nấu chín (nói về thức ăn). ◎Như: sanh nhục thịt sống, sanh thủy nước lã.
♦(Hình) Lạ, không quen. ◎Như: sanh nhân người lạ, sanh diện mặt lạ, mặt không quen, sanh tự chữ mới (chưa học).
♦(Hình) Chưa rành, thiếu kinh nghiệm. ◎Như: sanh thủ người làm việc còn thiếu kinh nghiệm.
♦(Hình) Chưa luyện. ◎Như: sanh thiết sắt chưa tôi luyện.
♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: sanh phạ rất sợ, sanh khủng kinh sợ.
♦(Trợ) Tiếng đệm câu. ◇Truyền đăng lục : Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết : ? : (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư ) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là sinh.

: shēng
1.
2.
3.
4. 西
5.
6.
7.
8. 使
9.
10,
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20,


Vừa được xem: 苟活孟夏黏液性水肿黏度黎黑撥火棍