Pineapple

- cam

♦ Phiên âm: (gān)

♦ Bộ thủ: Cam ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Ngọt. ◎Như: vị hương cam điềm hương vị ngọt ngào. ◇Trang Tử : Trực mộc tiên phạt, cam tỉnh tiên kiệt , (San mộc ) Cây thẳng bị đốn trước, giếng ngọt bị cạn trước.
♦(Hình) Tốt, lành, ngon ngọt. ◎Như: cam vũ mưa lành, mưa giải hạn. ◇Tả truyện : Tệ trọng nhi ngôn cam, dụ ngã dã , (Chiêu công thập nhất niên ) Tiền nhiều và lời ngon ngọt, (là) để dụ dỗ ta.
♦(Danh) Thức ăn ngon.
♦(Danh) Họ Cam.
♦(Động) Chịu nhận. ◎Như: cam vi nhân hạ cam tâm làm dưới người. ◇Nguyễn Du : Văn đạo dã ưng cam nhất tử (Điệp tử thư trung ) Được nghe đạo lí rồi chết cũng cam.
♦(Phó) Bằng lòng, tự nguyện. ◇Thi Kinh : Trùng phi hoăng hoăng, Cam dữ tử đồng mộng, Hội thả quy hĩ, Vô thứ dư tử tăng , , , (Tề phong , Kê minh ) Côn trùng bay bay vo vo, (Thiếp) rất vui sướng được cùng nhà vua chung mộng, (Nhưng quần thần) tụ họp ở triều, (vì phải đợi quá lâu) sắp bỏ về rồi, Chớ để họ oán ghét thiếp với nhà vua.

: gān
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 求同存異數量蓬頭垢面康樂茴香莫衷一是